TUONGLAI RUBBER PLASTIC MANUFACTURING TRADING CO., LTD
 
Tiếng Việt English
CÔNG TY TNHH SX-TM CAO SU NHỰA TƯƠNG LAI
11 Lý Chiêu Hoàng, Phường 10, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: (84)(8)38759389/38768055 - Fax: (84)(8)38766312

1 USD=17.820 VND    1 GBP= 30.005 VND    1 JPY= 195.62 VND   1 EUR= 26.266 VND

2 /428,080
TIN TỨC
THỊ TRƯỜNG CAO SU THẾ GIỚI NGÀY 8-9/4: GIÁ TĂNG
Giá cao su trên thị trường kỳ hạn Tokyo tăng 3% vào sáng ngày hôm nay, 9/4, do đồng Yên giảm giá và thị trường chứng khoán tăng giá.
Hợp đồng kỳ hạn tháng 9 giá tăng 5,4 Yên hay 3,2% lên 173,1 Yên/kg. Hợp đồng này đã giảm 4% vào lúc đóng cửa chiều qua, xuống dưới 170 Yên/kg, do hoạt động bán kiếm lời và thị trường chứng khoán giảm giá.
Chính phủ Nhật Bản sẽ chi 154 tỷ USD cho chương trình kích thích kinh tế mới. Điều này được kỳ vọng là sẽ kích thích nền kinh tế này tăng trưởng trở lại.
Lúc đóng cửa ngày 8/4, giá cao su tại châu Á giảm, lần đầu tiên giảm trong 7 ngày nay, khi đồng yên Nhật mạnh lên giá dầu thô đi xuống và thị trường chứng khoán mất điểm kích thích các nhà đầu tư bán ra.

Giá cao su thiên nhiên:

Loại/thị trường
Kỳ hạn
Giá 8/4 (tại Tokyo là giá sáng 9/4)
+/-
Tokyo, T9/09
 
173,1 Yên/kg
5,4 Yên
Malaysia SMR20
T3/09
1,65 USD/kg
0,05 USD
Indonesia SIR20         
T3/09

0,70 USD/kg

0,02 USD

 

(Nguồn:Vinanet, 9/4/2009)


Những tin khác
  • Giá cao su xuất khẩu tiếp tục tăng  (25/06/09 08:27:18)
  • Cho vay 2.000 tỷ đồng có bù lãi suất để bình ổn giá cao su  (13/04/09 01:00:50)
  • Nhựa ít hại môi trường hơn nguyên liệu sinh học!  (10/03/09 02:31:22)
  • Thị trường cao su thế giới 2 tháng đầu năm 2009  (10/03/09 02:01:56)
  • Giá cao su ngày 10/3/2009  (10/03/09 01:48:10)
  • Nhu cầu cao su thế giới sẽ giảm mạnh trong năm 2009, phục hồi vào 2010  (10/03/09 01:34:59)
  • Thông tin

    TỶ GIÁ NGOẠI TỆ
    Ngoại tệ Mua TM Mua CK Giá bán
    USD  17.820 17.820   17.820
    GBP  29.647  29.736  30.005
    HKD 2.030   2.348  2.376
    FRF      
    CHF 17.107   17.158 17.313 
    JPY  193,29 193,87  195,62 
    AUD  15.151  15.196  15.334
    CAD  16.723  16.773  16.924
    SGD  12.588  12.626 12.740 
    EUR  25.953  16.031 26.266 
    NZD  12.442  12.504  12.855
                                     (Eximbank)