TUONGLAI RUBBER PLASTIC MANUFACTURING TRADING CO., LTD
 
Tiếng Việt English
CÔNG TY TNHH SX-TM CAO SU NHỰA TƯƠNG LAI
11 Lý Chiêu Hoàng, Phường 10, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: (84)(8)38759389/38768055 - Fax: (84)(8)38766312

1 USD=17.820 VND    1 GBP= 30.005 VND    1 JPY= 195.62 VND   1 EUR= 26.266 VND

3 /428,087
TIN TỨC
CHO VAY 2.000 TỶ ĐỒNG CÓ BÙ LÃI SUẤT ĐỂ BÌNH ỔN GIÁ CAO SU
Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng vừa giao Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam chủ động phối hợp với UBND các tỉnh, nhất là các tỉnh vùng Tây Nguyên, Tây Bắc, Thanh Hóa, Nghệ An và duyên hải miền Trung triển khai nhanh việc trồng mới cao su ở vùng đất có đủ điều kiện.
Mục tiêu là đến năm 2010 cả nước đạt 700.000ha theo quy hoạch; đồng thời triển khai chặt chẽ các thủ tục đầu tư, trồng mới của các dự án đầu tư đã được 2 nước bạn Lào và Campuchia chấp thuận. Việc phát triển cao su ở vùng mới phải hiệu quả, không phát triển theo phong trào. Tập đoàn cần nhanh chóng xâm nhập thị trường cao su thế giới, phối hợp với Hiệp hội Cao su Việt Nam tổ chức sàn giao dịch cao su.
Thủ tướng cũng đồng ý về nguyên tắc việc cho tập đoàn vay 2.000 tỷ đồng có bù lãi suất để giúp bình ổn giá cao su; giao tập đoàn phối hợp với Hiệp hội Cao su Việt Nam xây dựng phương án trình Thủ tướng quyết định.

(Nguồn: TBKTVN, 7/4/2009)


Những tin khác
  • Thị trường cao su thế giới ngày 8-9/4: giá tăng  (13/04/09 01:07:06)
  • Giá cao su xuất khẩu tiếp tục tăng  (25/06/09 08:27:18)
  • Nhựa ít hại môi trường hơn nguyên liệu sinh học!  (10/03/09 02:31:22)
  • Thị trường cao su thế giới 2 tháng đầu năm 2009  (10/03/09 02:01:56)
  • Giá cao su ngày 10/3/2009  (10/03/09 01:48:10)
  • Nhu cầu cao su thế giới sẽ giảm mạnh trong năm 2009, phục hồi vào 2010  (10/03/09 01:34:59)
  • Trung Quốc thành lập các nhà máy sơ chế tại khu vực Đông và Đông Bắc của Thái Lan  (10/03/09 09:11:38)
  • Thông tin

    TỶ GIÁ NGOẠI TỆ
    Ngoại tệ Mua TM Mua CK Giá bán
    USD  17.820 17.820   17.820
    GBP  29.647  29.736  30.005
    HKD 2.030   2.348  2.376
    FRF      
    CHF 17.107   17.158 17.313 
    JPY  193,29 193,87  195,62 
    AUD  15.151  15.196  15.334
    CAD  16.723  16.773  16.924
    SGD  12.588  12.626 12.740 
    EUR  25.953  16.031 26.266 
    NZD  12.442  12.504  12.855
                                     (Eximbank)